Tiền tệ - Đô la Barbados

Tiền tệ  >  Đô la Barbados

Đô la Barbados

$
Đô la Barbados là một loại tiền tệ của Barbados kể từ năm 1882. Hiện mỗi đồng đô la có ISO 4217 mã BBD và thường được viết tắt với ký hiệu đô la "$" hoặc, lựachọn, "Bds$" để phân biệt nó khác với dollar-chỉ tên một loại tiền tệ. Nó có giá trị bằng 100 cent. Vào 09 tháng 3 năm 2009 nó đã được có tên trong báo cáo đánh giá của các cơ quan quốc tế Standard & Poor's (S&P) và được đánh giá cao loại tiền tệ của Barbados như "A-/A-2". Các loại tiền tệ cũng được biết không chính thức trong tiếng lóng như là "baller".

* Ngân hàng trung ương và các loại ngoại tệ của Caribê

* Kinh tế Barbados

* Tiền giấy của Barbados

Thể loại:Kinh tế Barbados Thể loại:Lịch sử Barbados Thể loại:Đơn vị tiền tệ Bắc Mỹ Thể loại:Dollar Thể loại:Tỷ giá hối đoái cố định Barbados

Quốc gia

Barbados

Barbados (phiên âm Tiếng Việt: Bác-ba-đốt) là một đảo quốc độc lập ở phía tây của Đại Tây Dương, phía đông của biển Caribe.

Barbados nằm ở phía đông quần đảo Tiểu Antilles và Tây Indies. Nguồn gốc tên nước có nhiều cách giải thích khác nhau:

Ngôn ngữ

Barbados dollar (English)  Dollaro di Barbados (Italiano)  Barbadiaanse dollar (Nederlands)  Dollar barbadien (Français)  Barbados-Dollar (Deutsch)  Dólar barbadense (Português)  Барбадосский доллар (Русский)  Dólar de Barbados (Español)  Dolar Barbadosu (Polski)  巴貝多元 (中文)  Barbadisk dollar (Svenska)  バルバドス・ドル (日本語)  Барбадоський долар (Українська)  Барбадоски долар (Български)  바베이도스 달러 (한국어)  Barbadoksen dollari (Suomi)  Dolar Barbados (Bahasa Indonesia)  Barbadoso doleris (Lietuvių)  Barbadoský dolar (Česky)  Barbados doları (Türkçe)  Барбадоски долар (Српски / Srpski)  Barbadoský dolár (Slovenčina)  Barbadosi dollár (Magyar)  Barbadoski dolar (Hrvatski)  Δολάριο Μπαρμπάντος (Ελληνικά)  Đô la Barbados (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com