Bản đồ - Zabul (tỉnh) (Wilāyat-e Zābul)

Thế giới >  Châu Á >  Afghanistan >  Zabul

Zabul (Wilāyat-e Zābul)

Zabul (زابل) là một tỉnh lịch sử của Afghanistan. Zabul đã trở thành một tỉnh độc lập lân cận Kandahar vào năm 1963, với Qalat là thủ phủ của tỉnh. Nó không nên bị nhầm lẫn với thành phố Zabol, ở phía bên của Iran biên giới với Afghanistan. Dân số của tỉnh ước tính khoảng 275.100 người. Dân tộc chính sính sống trên địa bàn tỉnh là Pashtun. Các bộ tộc Pashtun chính là: Tokhi, Hotak, Suleiman Khel, Popalzai, Kakar, Naser và Ludin.

Zabul giáp với Oruzgan về phía bắc, giáp tỉnh Kandahar ở phía tây và phía nam, Ghazni và Paktika ở phía đông. Nó có một biên giới quốc tế với Pakistan về phía nam. Tỉnh có diện tích 17.293 km2. Hai phần năm của tỉnh là địa hình miền núi, miền núi, bán (41%) trong khi hơn 1 / 4 diện tích là vùng đất bằng phẳng (28%).

Thể loại:Tỉnh của Afghanistan

 

Bản đồ - Zabul (Wilāyat-e Zābul)

Vĩ độ / Kinh độ : 32° 15' 0" N / 67° 15' 0" E | Múi giờ : UTC+4:30 | Tiền tệ : AFN | Điện thoại : 93  

Bản đồ

Google Earth-Bản đồ-Zabul (tỉnh)
Google Earth
OpenStreetMap-Bản đồ-Zabul (tỉnh)
OpenStreetMap
Bản đồ-Zabul-Esri.WorldImagery
Esri.WorldImagery
Bản đồ-Zabul-Esri.WorldStreetMap
Esri.WorldStreetMap
Bản đồ-Zabul-OpenStreetMap.Mapnik
OpenStreetMap.Mapnik
Bản đồ-Zabul-OpenStreetMap.HOT
OpenStreetMap.HOT
Bản đồ-Zabul-CartoDB.Positron
CartoDB.Positron
Bản đồ-Zabul-CartoDB.Voyager
CartoDB.Voyager
Bản đồ-Zabul-OpenMapSurfer.Roads
OpenMapSurfer.Roads
Bản đồ-Zabul-Esri.WorldTopoMap
Esri.WorldTopoMap
Bản đồ-Zabul-Stamen.TonerLite
Stamen.TonerLite

Photograph

Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
Zabul (tỉnh)
1 

Quốc gia - Afghanistan

Quốc kỳ Afghanistan
Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan (phiên âm tiếng Việt: Áp-ga-ni-xtan, Hán-Việt: A Phú Hãn; chữ Hán: ; tiếng Pashtu: د افغانستان اسلامي جمهوریت Da Afġānistān Islāmī jomhoriyat; tiếng Dari: جمهوری اسلامی افغانستان jomhoriye-e Eslāmī-ye Afġānistān) là một quốc gia nằm giữa lục địa châu Á, có tên cũ là Nhà nước Hồi giáo Afghanistan (د افغانستان اسلامي دول Da Afghanistan Islami Dawlat). Tùy theo trường hợp nước này có thể bị coi là thuộc Trung và/hay Nam Á cũng như Trung Đông. Về mặt tôn giáo, ngôn ngữ, dân tộc và địa lý nước này có quan hệ với hầu hết các quốc gia láng giềng. Afghanistan có đường biên giới dài với Pakistan ở phía nam và phía đông, Iran ở phía tây, Turkmenistan, Uzbekistan và Tajikistan ở phía bắc, và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ở khu vực viễn đông bắc. Cái tên Afghanistan có nghĩa "Vùng đất của người Afghan".

Afghanistan bao gồm nhiều nhóm sắc tộc, và nằm ở ngã tư đường giữa Đông và Tây. Nước này từng là một trung tâm thương mại và di cư cổ đại. Vùng này cũng đã trải qua nhiều lần bị xâm lược và chinh phục, gồm cả từ Đế quốc Ba Tư, Alexandros Đại đế, người Ả Rập Hồi giáo, các dân tộc người Turk và những người du mục Mông Cổ, Đế quốc Anh, Liên bang Xô Viết và cả Hoa Kỳ.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Ngôn ngữ
FA Tiếng Ba Tư (Persian language)
PS Tiếng Pashtun (Pashto language)
TK Tiếng Turkmen (Turkmen language)
UZ Tiếng Uzbek (Uzbek language)
Bản đồ  
Bản đồ-AfghanistanUS_Army_map_of_Afghanistan_--_circa_2001-09.jpg
US_Army_map_of_Afgha...
2324x2136
Bản đồ-Afghanistanimage.jpg
image.jpg
1900x1583
Bản đồ-AfghanistanUn-afghanistan.png
Un-afghanistan.png
3038x2258
Bản đồ-Afghanistanimage.jpg
image.jpg
1900x1583
Bản đồ-Afghanistanimage.jpg
image.jpg
1900x1583
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 
  •  Iran 
  •  Pakistan 
  •  Tajikistan 
  •  Turkmenistan 
  •  Uzbekistan 

Administrative Subdivision

Quốc gia, Nhà nước, Region,...

Facebook

 mapnall@gmail.com