Tiền tệ - Rupiah

Tiền tệ  >  Rupiah

Rupiah

Rp
Rupiah (Rp) là tiền tệ chính thức của Indonesia. Đồng tiền này được Ngân hàng Indonesia phát hành và kiểm soát, mã tiền tệ ISO 4217 của rupiah Indonesia là IDR. Ký hiệu sử dụng trên tiền giấy và tiền kim loại là Rp. Tên gọi này lấy từ đơn vị tiền tệ Ấn Độ rupee. Một cách không chính thức, dân Indonesia cũng dùng từ "perak" ('bạc' trong tiếng Indonesia) để gọi đồng tiền rupiah. Đơn vị đồng tiền rupiah được chia thành 100 sen, dù lạm phát đã khiến cho các đồng bạc giấy và tiền xu kim loại có mệnh giá sen không được sử dụng.

Đảo Riau và một nửa Indonesia của New Guinea (Irian Barat) đã từng có các biến thể riêng của rupiah, nhưng các đơn vị tiền tệ này đã được gộp vào rupiah quốc gia (Đảo Riau năm 1964, New Guinea năm 1971) (xem rupiah Riau và rupiah Tây New Guinea rupiah).

Thể loại:Tiền tệ châu Á Thể loại:Kinh tế Indonesia Thể loại:Ký hiệu tiền tệ

Quốc gia

Indonesia

Indonesia (tên chính thức: Cộng hòa Indonesia, tiếng Indonesia: Republik Indonesia; Hán Việt: Nam Dương), là một quốc gia nằm giữa hai lục địa Đông Nam Á và Châu Đại Dương. Indonesia gồm 13.487 hòn đảo và với dân số khoảng 237 triệu người, đứng thứ tư thế giới về dân số.

Indonesia là quốc gia có số dân theo Hồi giáo đông nhất thế giới; tuy nhiên trong Hiến pháp Indonesia không hề đề cập tới tôn giáo này. Indonesia theo thể chế cộng hòa với một bộ máy lập pháp và tổng thống do dân bầu. Indonesia có biên giới trên đất liền với Papua New Guinea, Đông Timor và Malaysia, ngoài ra giáp các nước Singapore, Philippines, Úc, và lãnh thổ Quần đảo Andaman và Nicobar của Ấn Độ. Thủ đô là Jakarta và đây cũng đồng thời là thành phố lớn nhất.

Ngôn ngữ

Indonesian rupiah (English)  Rupia indonesiana (Italiano)  Indonesische roepia (Nederlands)  Roupie indonésienne (Français)  Indonesische Rupiah (Deutsch)  Rupia indonésia (Português)  Индонезийская рупия (Русский)  Rupia indonesia (Español)  Rupia indonezyjska (Polski)  印尼盾 (中文)  Rupiah (Svenska)  ルピア (日本語)  Індонезійська рупія (Українська)  Индонезийска рупия (Български)  인도네시아 루피아 (한국어)  Indonesian rupia (Suomi)  Rupiah (Bahasa Indonesia)  Indonezijos rupija (Lietuvių)  Rupiah (Dansk)  Indonéská rupie (Česky)  Endonezya rupiahı (Türkçe)  Индонежанска рупија (Српски / Srpski)  Indonéz rúpia (Magyar)  Indonezijska rupija (Hrvatski)  รูปียะฮ์ (ไทย)  Indonezijska rupija (Slovenščina)  Ρουπία Ινδονησίας (Ελληνικά)  Rupiah (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com