Tiền tệ - Real Brasil

Tiền tệ  >  Real Brasil

Real Brasil

R$
Real (phát âm tiếng Bồ Đào Nha:. [ʁeaw]; Reais pl) là tiền tệ hiện nay của Brasil. Dấu hiệu của nó là R $ và mã ISO của nó là BRL. Nó được chia thành 100 centavos ("xu"). Tiếng Bồ Đào Nha từ real có nghĩa là "hoàng gia" hoặc "thực sự". Real ngày nay đã được giới thiệu vào năm 1994, khi nó thay thế đồng tiền cũ, cruzeiro real, như là một phần của Plano Real, một gói cải cách tiền tệ đáng kể nhằm chấm dứt ba thập kỷ của lạm phát tràn lan. Lúc đó nó đã được ấn định tỷ giá hối đoái cố định 1:1 với đồng đô la Mỹ. Nó phải chịu một mất giá đột ngột đến tỷ giá khoảng 2:1 năm 1999, Đạt tỷ giá gần 4:1 vào năm 2002, sau đó phần nào được phục hồi và đã đạt tỷ giá 2:1 từ năm 2006. Tỷ giá hối đoái thời điểm ngày 15 tháng 7 năm 2015 là BRL/USD 03,19.

Biểu tượng giống đồng đô la (cifrão) trong biểu tượng của đồng tiền real (cả lịch sử và hiện đại), và trong tất cả các vị tiền tệ Brazil khác trong quá khứ, được chính thức bằng văn bản với hai nét thẳng đứng (15px) thay vì một. Tuy nhiên Unicode xem sự khác biệt chỉ là một vấn đề thiết kế phông chữ, và không có một mã riêng biệt cho các phiên bản hai nét

Thể loại:Kinh tế Brasil Thể loại:Đơn vị tiền tệ đang lưu thông Thể loại:Ký hiệu tiền tệ

Quốc gia

Brasil

Brasil (tiếng Bồ Đào Nha: Brasil, phiên âm tiếng Việt: Bra-xin, Hán Việt: Ba Tây), tên gọi chính thức là Cộng hòa Liên bang Brasil (tiếng Bồ Đào Nha: República Federativa do Brasil), là quốc gia lớn nhất Nam Mỹ. Brasil là quốc gia lớn thứ năm trên thế giới về diện tích lẫn dân số với hơn 190 triệu người. Brasil là quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha duy nhất ở châu Mỹ và lớn nhất trên thế giới.

Nước này tiếp giáp với 11 quốc gia và vùng lãnh thổ Nam Mỹ: giáp với Venezuela, Guyana, Suriname và Guyane thuộc Pháp về phía bắc, Colombia về phía tây bắc, Bolivia và Peru về phía tây, Argentina và Paraguay về phía tây nam và Uruguay về phía nam. Phía đông Brasil là một đường bờ biển dài 7.491 km tiếp giáp với Đại Tây Dương. Lãnh thổ Brasil bao gồm nhiều quần đảo như Fernando de Noronha, Rocas Atoll, Saint Peter và Paul Rocks, và Trindade và Martim Vaz.

Ngôn ngữ

Brazilian real (English)  Real brasiliano (Italiano)  Braziliaanse real (Nederlands)  Réal brésilien (Français)  Brasilianischer Real (Deutsch)  Real (Português)  Бразильский реал (Русский)  Real brasileño (Español)  Real brazylijski (Polski)  巴西雷亚尔 (中文)  Real (Svenska)  Real (Română)  レアル (日本語)  Бразильський реал (Українська)  Бразилски реал (Български)  브라질 헤알 (한국어)  Brasilian real (Suomi)  Real Brasil (Bahasa Indonesia)  Brazilijos realas (Lietuvių)  Brasiliansk real (Dansk)  Brazilský real (Česky)  Brezilya reali (Türkçe)  Бразилски реал (Српски / Srpski)  Brazil real (Magyar)  Brazilski real (Hrvatski)  เรอัลบราซิล (ไทย)  Ρεάλ Βραζιλίας (Ελληνικά)  Real Brasil (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com