Bản đồ - Sân bay Jorge Newbery (Jorge Newbery Airport)

Thế giới >  Nam Mỹ >  Argentina >  Buenos Aires >  Comuna 14 >  Sân bay Jorge Newbery

Sân bay Jorge Newbery (Jorge Newbery Airport)

Sân bay Jorge Newbery (tiếng Tây Ban Nha: Aeroparque Jorge Newbery) là một sân bay tọa lạc ở quận Palermo, 2 km (1,2 dặm Anh) về phía đông bắc của trung tâm thành phố Buenos Aires, Argentina. Sân bay có diện tích 138 ha (341 ha) và được điều hành bởi Aeropuertos Argentina 2000 SA

Sân bay nằm dọc theo sông La Plata, và là trung tâm chính cho các chuyến bay nội địa từ Buenos Aires cũng như Uruguay. Sân bay được đặt theo tên của phi công Argentina Jorge Newbery.

Trạm Không quân Argentina nằm ở cuối phía đông của sân bay là nơi mà các quan chức lên máy bay tổng thống Tango 01. Sân bay Newbery tương đương với sân bay quốc tế Ezeiza (nằm 38 km (24 dặm) về phía nam) tính theo giao thông hàng không trong số 33 sân bay của quốc gia này, và đã phục vụ 93.346 lượt chuyến năm 2009 và 9,55 triệu lượt khách năm 2013. (Một phần ba của tất cả các lưu lượng truy hành khách không thường lệ ở Argentina); như vậy, vượt qua sân bay quốc tế Ezeiza trong năm 2013 thành sân bay tấp nập nhất của Argentina tính theo lưu lượng hành khách.

 

Bản đồ - Sân bay Jorge Newbery (Jorge Newbery Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 34° 33' 33" S / 58° 24' 56" W | Múi giờ : UTC+-3 | Tiền tệ : ARS | Điện thoại : 54  
Bản đồ - Sân bay Jorge Newbery (Jorge Newbery Airport)  

Photograph

Sân bay Jorge Newbery
Sân bay Jorge Newbery
Sân bay Jorge Newbery
Sân bay Jorge Newbery
Sân bay Jorge Newbery
Sân bay Jorge Newbery
Sân bay Jorge Newbery
Sân bay Jorge Newbery
1 

Quốc gia - Argentina

Quốc kỳ Argentina
Argentina (thường được phiên âm trong tiếng Việt là Ác-hen-ti-na, Hán - Việt: Á Căn Đình hay Á Căn Đình Cộng hòa quốc), tên chính thức là Cộng hòa Argentina , là quốc gia lớn thứ hai ở Nam Mỹ theo diện tích đất, sau Brasil. Quốc gia này theo thể liên bang, hình thành với 23 tỉnh và một thành phố tự trị là thủ đô Buenos Aires. Argentina có diện tích đứng thứ tám trên thế giới về diện tích đất liền và lớn nhất trong số các nước nói tiếng Tây Ban Nha, mặc dù México, Colombia và Tây Ban Nha đông dân hơn.

Địa hình Argentina bao gồm diện tích từ dãy núi Andes ở phía tây đến Đại Tây Dương ở phía đông. Quốc gia này giáp Paraguay và Bolivia về phiá bắc, Brasil và Uruguay về phía đông bắc, và Chile về phía tây và nam. Argentine tuyên bố chủ quyền ở Châu Nam Cực nhưng lãnh phận này lấn lên khu vực tranh chấp với Chile và Vương quốc Liên hiệp Anh. Về mặt pháp lý quốc tế, Hệ thống Hiệp ước Vùng Nam Cực ký năm 1961 đã vô hiệu hóa tuyên bố chủ quyền của mọi nước. Argentina cũng tuyên bố chủ quyền trên Quần đảo Falkland , Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich. Những nhóm đảo này hiện do Anh quản lý theo kiểu Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
ARS Peso Argentina (Argentine peso) $ 2
ISO Ngôn ngữ
GN Tiếng Guaraní (Guarani language)
IT Tiếng Ý (Italian language)
Bản đồ  
Bản đồ-Argentina1418px-Argentina_location_map.svg.png
1418px-Argentina_loc...
1418x2412
Bản đồ-ArgentinaArgentina_provinces_english.jpg
Argentina_provinces_...
500x1070
Bản đồ-ArgentinaRelief_Map_of_Argentina.jpg
Relief_Map_of_Argent...
882x1500
Bản đồ-Argentina20121118103728%21Argentina_regions_map.png
20121118103728%21Arg...
1731x3008
Bản đồ-ArgentinaArgentina_Blue_Marble.png
Argentina_Blue_Marbl...
1584x2903
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Bolivia 
  •  Brasil 
  •  Chile 
  •  Paraguay 
  •  Uruguay 

Facebook

 mapnall@gmail.com