Bản đồ - Sân bay quốc tế Brasília (Brasilia International Airport)

Thế giới >  Nam Mỹ >  Brasil >  Quận liên bang Brasil >  Brasília >  Sân bay quốc tế Brasília

Sân bay quốc tế Brasília (Brasilia International Airport)

Sơ đồ sân bay Juscelino Kubitschek

Sân bay quốc tế Brasília - Tổng thống Juscelino Kubitschek là một sân bay tại Brasília, Brasil. Với năng lực phục vụ của nhà ga là hơn 9 triệu lượt khách mỗi năm, đây là một trong những sân bay hiện đại nhất Brasil. Sân bay này được Infraero xây dựng và đặt tên theo cựu tổng thống Brasil Juscelino Kubitschek. Năm 2006, sân bay này mở cửa đường băng thứ 2. Năm 2007, sân bay này phục vụ 11.119.872 lượt khách với 126.853 lượt chuyến, là sân bay bận rộn thứ 3 Brasil về cả hai tiêu chí lượt chuyến và lượt khách, sau 2 sân bay ở São Paulo là Sân bay quốc tế Congonhas/São Paulo và Sân bay quốc tế São Paulo/Guarulhos.

 
 IATA Code BSB  ICAO Code SBBR  FAA Code
 Điện thoại +55 (61) 33649002  Fax  Thư điện tử
 Home Page  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay quốc tế Brasília (Brasilia International Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 15° 52' 16" S / 47° 55' 7" W | Múi giờ : UTC-2:0 / UTC-3 | Tiền tệ : BRL | Điện thoại : 55  
Bản đồ - Sân bay quốc tế Brasília (Brasilia International Airport)  

Photograph

Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
Sân bay quốc tế Brasília
1 

Quốc gia - Brasil

Quốc kỳ Brasil
Brasil (tiếng Bồ Đào Nha: Brasil, phiên âm tiếng Việt: Bra-xin, Hán Việt: Ba Tây), tên gọi chính thức là Cộng hòa Liên bang Brasil (tiếng Bồ Đào Nha: República Federativa do Brasil), là quốc gia lớn nhất Nam Mỹ. Brasil là quốc gia lớn thứ năm trên thế giới về diện tích lẫn dân số với hơn 190 triệu người. Brasil là quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha duy nhất ở châu Mỹ và lớn nhất trên thế giới.

Nước này tiếp giáp với 11 quốc gia và vùng lãnh thổ Nam Mỹ: giáp với Venezuela, Guyana, Suriname và Guyane thuộc Pháp về phía bắc, Colombia về phía tây bắc, Bolivia và Peru về phía tây, Argentina và Paraguay về phía tây nam và Uruguay về phía nam. Phía đông Brasil là một đường bờ biển dài 7.491 km tiếp giáp với Đại Tây Dương. Lãnh thổ Brasil bao gồm nhiều quần đảo như Fernando de Noronha, Rocas Atoll, Saint Peter và Paul Rocks, và Trindade và Martim Vaz.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
BRL Real Brasil (Brazilian real) R$ 2
ISO Ngôn ngữ
PT Tiếng Bồ Đào Nha (Portuguese language)
Bản đồ  
Bản đồ-Brasil1017px-Brazil_Blue_Marble.png
1017px-Brazil_Blue_M...
1017x1024
Bản đồ-Brasil2008px-Brazil_location_map.svg.png
2008px-Brazil_locati...
2008x1984
Bản đồ-BrasilBrazil_regions.png
Brazil_regions.png
1566x1378
Bản đồ-Brasil2000px-Brazil_in_South_America_%28relief%29_%28-mini_map%29.svg.png
2000px-Brazil_in_Sou...
2000x2933
Bản đồ-BrasilBrasilien_topo.jpg
Brasilien_topo.jpg
1400x1419
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Argentina 
  •  Bolivia 
  •  Colombia 
  •  Guyana 
  •  Guyane thuộc Pháp 
  •  Paraguay 
  •  Peru 
  •  Suriname 
  •  Uruguay 
  •  Venezuela 

Facebook

 mapnall@gmail.com