Bản đồ - Sân bay Yemelyanovo (Krasnoyarsk Yemelyanovo Airport)

Thế giới >  Châu Âu >  Nga >  Krasnoyarsk >  Emel'yanovsky >  Sân bay Yemelyanovo

Sân bay Yemelyanovo (Krasnoyarsk Yemelyanovo Airport)

Sân bay quốc tế Yemelyanovo (tiếng Nga: Аэропорт Емельяново) (IATA: KJA, ICAO: UNKL) là một sân bay lớn ở Krasnoyarsk Krai, Nga nằm 27 km về phía tây bắc của Krasnoyarsk mở cửa cho các hoạt động vào năm 1980. Hiện nay, sân bay phục vụ hơn 40 hãng hàng không Nga và nước ngoài vận chuyển hành khách và chở hàng. Sân bay có thể tiếp nhận các loại máy bay lớn như Boeing 747 và Antonov 124, công suất có thể phục vụ 12 lượt chuyến mỗi giờ với số lượng thực tế trên 1 triệu hành khách mỗi năm.

Hiện nay, sân bay cung cấp đầy đủ các dịch vụ phục vụ hành khách trong cả ba nhà ga, bao gồm cả dịch vụ VIP, phòng kinh doanh, phòng em bé / cha mẹ, máy rút tiền ATM, cửa hàng, quán cà phê, quán bar, nhà thuốc và bưu điện.

 
 IATA Code KJA  ICAO Code UNKL  FAA Code
 Điện thoại  Fax  Thư điện tử
 Home Page  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay Yemelyanovo (Krasnoyarsk Yemelyanovo Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 56° 10' 22" N / 92° 29' 36" E | Múi giờ : UTC+7 | Tiền tệ : RUB | Điện thoại : 7  
Bản đồ - Sân bay Yemelyanovo (Krasnoyarsk Yemelyanovo Airport)  

Photograph

Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
Sân bay Yemelyanovo
1 2 

Quốc gia - Nga

Quốc kỳ Nga
Nga , quốc danh hiện tại là Liên bang Nga , là một quốc gia ở phía bắc lục địa Á - Âu (châu Âu và châu Á).

Nga là một nhà nước cộng hoà bán tổng thống, gồm 83 thực thể liên bang. Nước Nga giáp biên giới với những quốc gia sau (từ tây bắc đến đông nam): Na Uy, Phần Lan, Estonia, Latvia, Litva và Ba Lan (cả hai đều qua Kaliningrad Oblast), Belarus, Ukraina, Gruzia, Azerbaijan, Kazakhstan, Trung Quốc, Mông Cổ, và Bắc Triều Tiên. Nước này cũng có biên giới biển với Nhật Bản (qua Biển Okhotsk) và Hoa Kỳ (qua Eo biển Bering). Với diện tích 17,075,400 km², Nga là nước có diện tích lớn nhất thế giới, bao phủ hơn một phần chín diện tích lục địa Trái Đất. Nga cũng là nước đông dân thứ chín thế giới với 142 triệu người. Nước này kéo dài toàn bộ phần phía bắc châu Á và 40% châu Âu, bao gồm 11 múi giờ và sở hữu nhiều loại môi trường và địa hình. Nga có trữ lượng khoáng sản và năng lượng lớn nhất thế giới, và được coi là một siêu cường năng lượng. Nước này có trữ lượng rừng lớn nhất thế giới và các hồ của Nga chứa xấp xỉ một phần tư lượng nước ngọt không đóng băng của thế giới, đóng vai trò quan trọng trong thắng lợi của Đồng Minh trong Thế chiến II. Liên bang Nga được thành lập sau sự giải tán Liên xô năm 1991, nhưng nó được công nhận là sự kế tiếp pháp lý của nhà nước Xô viết.. Đây là một trong năm nhà nước sở hữu vũ khí hạt nhân được công nhận và sở hữu kho vũ khí huỷ diệt hàng loạt lớn nhất thế giới. Nga là một thành viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hiệp quốc, một thành viên của G8, G20, APEC, SCO và EurAsEC, và là một thành viên lãnh đạo của Cộng đồng các quốc gia độc lập. Nhà nước Nga có một truyền thống lâu dài và giàu có về nhiều lĩnh vực nghệ thuật và khoa học, cũng như một truyền thống mạnh về công nghệ, gồm cả những thành tựu quan trọng như tàu vũ trụ đầu tiên của loài người.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
RUB Rúp Nga (Russian ruble) 2
ISO Ngôn ngữ
CE Tiếng Chechnya (Chechen language)
CV Tiếng Chuvash (Chuvash language)
TT Tiếng Tatar (Tatar language)
Bản đồ  
Bản đồ-NgaRussian_Empire_Map_1912.jpg
Russian_Empire_Map_1...
8397x6048
Bản đồ-Nga1296px-Russia_Rail_Map.svg.png
1296px-Russia_Rail_M...
1296x729
Bản đồ-NgaRussia_regions_map.png
Russia_regions_map.p...
3008x1728
Bản đồ-NgaUn-russia.png
Un-russia.png
3550x2648
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Azerbaijan 
  •  Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 
  •  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 
  •  Gruzia 
  •  Kazakhstan 
  •  Mông Cổ 
  •  Ba Lan 
  •  Belarus 
  •  Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Ukraina 
  •  Estonia 
  •  Latvia 
  •  Litva 
  •  Na Uy 
  •  Phần Lan 

Sân bay - Nga

Facebook

 mapnall@gmail.com