Bản đồ - Quận Trashigang (Trashigang Dzongkhag)

Thế giới >  Châu Á >  Bhutan >  Quận Trashigang

Quận Trashigang (Trashigang Dzongkhag)

Quận Trashigang (Dzongkha: བཀྲ་ ཤིས་ སྒང་ རྫོང་ ཁག་; Wylie: Bkra-shis-sgang rdzong-khag; cũng viết là "Tashigang") là dzongkhag cực đông của Bhutan (quận).

Quận Trashigang chủ yếu là Tshangla (Sharchop) s, có nghĩa là "người miền đông" trong tiếngDzongkha, ngôn ngữ quốc gia.

Ngôn ngữ chiếm ưu thế của Trashigang là Tshangla (Sharchopkha), vùng lingua franca của miền đông Bhutan.

Hai ngôn ngữ thiểu số có ý nghĩa được nói ở khu vực phía đông của huyện: ngôn ngữ Đông Bodish Dakpa và ngôn ngữ Bodk Brokpa miền Nam.

Dakpa được nói bởi hậu duệ của cộng đồng yakherding, và thực tế có thể là một phương ngữ khác biệt của Brokpake, chịu ảnh hưởng nặng nề của Dzalakha.

 

Bản đồ - Quận Trashigang (Trashigang Dzongkhag)

Vĩ độ / Kinh độ : 27° 15' 0" N / 91° 45' 0" E | Múi giờ : UTC+6 | Tiền tệ : BTN | Điện thoại : 975  

Quốc gia - Bhutan

Quốc kỳ Bhutan
Vương quốc Bhutan ( , phiên âm Tiếng Việt: Bu-tan) là một quốc gia nằm kín trong lục địa tại Nam Á nằm giữa Ấn Độ và Trung Quốc. Toàn bộ nước này đều là đồi núi ngoại trừ một dải đồng bằng cận nhiệt đới nhỏ ở vũng viễn nam bị phân cắt bởi các thung lũng được gọi là Duars. Độ cao tăng dần từ các đồng bằng cận nhiệt đới lên các đỉnh Himalaya băng tuyết vượt quá 7.000 m (23.000 feet). Nền kinh tế truyền thống của Bhutan dựa trên lâm nghiệp, chăn nuôi, và nông nghiệp, nhưng chúng chưa chiếm tới 50% Tổng sản phẩm quốc nội hiện nay bởi Bhutan đã trở thành nước xuất khẩu thủy điện. Cây trồng, du lịch, và hỗ trợ phát triển (chủ yếu từ Ấn Độ) hiện cũng giữ vai trò quan trọng. Một cuộc điều tra dân số toàn quốc tiến hành tháng 4 năm 2006 cho thấy nước này có 672.425 người. Thimphu là thủ đô đồng thời là thành phố lớn nhất nước.

Bhutan là quốc gia duy nhất trên thế giới nơi nền Phật giáo Kim cương thừa vẫn được bảo tồn gần như nguyên vẹn. Quốc giáo của đất nước này là Truyền thừa Phật giáo Đại thừa - Kim cương thừa Drukpa. Ngôn ngữ chính thức là Dzongkha.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
BTN Ngultrum Bhutan (Bhutanese ngultrum) Nu 2
INR Rupee Ấn Độ (Indian rupee) 2
ISO Ngôn ngữ
DZ Tiếng Dzongkha (Dzongkha language)
Bản đồ  
Bản đồ-Bhutanimage.jpg
image.jpg
1846x1590
Bản đồ-BhutanBhutanOMC.png
BhutanOMC.png
932x632
Bản đồ-BhutanSatellite_image_of_Bhutan_in_April_2002.jpg
Satellite_image_of_B...
1344x730
Bản đồ-BhutanBhutan_regions_map.png
Bhutan_regions_map.p...
3008x1847
Bản đồ-BhutanBhutan_relief_location_map.jpg
Bhutan_relief_locati...
874x570
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 
  •  Ấn Độ 

Administrative Subdivision

Quốc gia, Nhà nước, Region,...


Thành phố, Làng,...

Facebook

 mapnall@gmail.com