Bản đồ - Kafr Mandā

Thế giới >  Châu Á >  Israel >  Quận Bắc >  Kafr Mandā

Kafr Mandā

 

Bản đồ - Kafr Mandā

Vĩ độ / Kinh độ : 32° 48' 37" N / 35° 15' 36" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : ILS | Điện thoại : 972  

Bản đồ

OpenStreetMap-Bản đồ-Kafr Mandā
OpenStreetMap
Bản đồ-Kafr Mandā-Esri.WorldImagery
Esri.WorldImagery
Bản đồ-Kafr Mandā-Esri.WorldStreetMap
Esri.WorldStreetMap
Bản đồ-Kafr Mandā-OpenStreetMap.Mapnik
OpenStreetMap.Mapnik
Bản đồ-Kafr Mandā-OpenStreetMap.HOT
OpenStreetMap.HOT
Bản đồ-Kafr Mandā-CartoDB.Positron
CartoDB.Positron
Bản đồ-Kafr Mandā-CartoDB.Voyager
CartoDB.Voyager
Bản đồ-Kafr Mandā-OpenMapSurfer.Roads
OpenMapSurfer.Roads
Bản đồ-Kafr Mandā-Esri.WorldTopoMap
Esri.WorldTopoMap
Bản đồ-Kafr Mandā-Stamen.TonerLite
Stamen.TonerLite

Quốc gia - Israel

Quốc kỳ Israel
Israel (phiên âm: Ixraen; tên đầy đủ là Nhà nước Israel, còn được gọi là Nhà nước Do Thái) là một quốc gia theo chế độ cộng hòa ở vùng Trung Đông bên cạnh Địa Trung Hải. Tên "Israel" có nghĩa là "đã được Thiên Chúa sửa", nhưng do phiên âm sai nên đã thành ra "đã đấu với Thiên Chúa", và tên đó bắt nguồn từ đoạn Sáng thế ký 32:28 của Kinh Thánh, trong đó Jacob được đổi tên là Israel sau khi đấu với một vị thần không tên. Tên Israel trong tiếng Hebrew là (không có niqqud:מדינת ישראל; chuyển tự: Medinat Yisra'el), và trong tiếng Ả Rập là دَوْلَةْ إِسْرَائِيل (chuyển tự: Dawlat Israil).

Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Ngôn ngữ
HE Tiếng Hebrew (Hebrew language)
Bản đồ  
Bản đồ-Israel614px-Israel_location_map.svg.png
614px-Israel_locatio...
614x1141
Bản đồ-IsraelUn-israel.png
Un-israel.png
2299x2953
Bản đồ-Israelisrael_rel01.jpg
israel_rel01.jpg
1030x1282
Bản đồ-Israelisrael_pol01.jpg
israel_pol01.jpg
1020x1278
Bản đồ-IsraelMap_of_administrative_regions_in_Israel.png
Map_of_administrativ...
2145x4107
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Ai Cập 
  •  Jordan 
  •  Liban 
  •  Palestine 
  •  Syria 

Facebook

 mapnall@gmail.com