Bản đồ - Grozny Airport

Thế giới >  Châu Âu >  Nga >  Chechnya >  Groznensky >  Grozny Airport

Grozny Airport

 
 IATA Code GRV  ICAO Code URMG  FAA Code
 Điện thoại  Fax  Thư điện tử
 Home Page  Facebook  Twitter

Bản đồ - Grozny Airport

Vĩ độ / Kinh độ : 43° 23' 17" N / 45° 41' 59" E | Múi giờ : UTC+3 | Tiền tệ : RUB | Điện thoại : 7  
Bản đồ - Grozny Airport  

Bản đồ

Bản đồ-Grozny Airport-D3CAEECC946BDBE5C1256F2D00484C72-ocha_wes_chechnya_rus010404.jpg
D3CAEECC946BDBE5C125...
1644x2332
reliefweb.int
Bản đồ-Grozny Airport-Grozny-Airport-1.jpg
Grozny-Airport-1.jpg
2048x1024
www.chapmantaylor.co...
Bản đồ-Grozny Airport-Grozny-Airport-2.jpg
Grozny-Airport-2.jpg
2048x1024
www.chapmantaylor.co...
Bản đồ-Grozny Airport-1200px-Outline_Map_of_Chechen_Republic.svg.png
1200px-Outline_Map_o...
1200x1503
upload.wikimedia.org
Bản đồ-Grozny Airport-GRV-0a20467ef32f7809481c6ce3a968bf0d.jpg
GRV-0a20467ef32f7809...
1024x768
www.airportpedia.net
Bản đồ-Grozny Airport-22046379792_b48737b83a_b.jpg
22046379792_b48737b8...
731x1024
farm6.staticflickr.c...
Bản đồ-Grozny Airport-155401227.jpg
155401227.jpg
1024x710
s-ec.bstatic.com
Bản đồ-Grozny Airport-03799F4B28D57255C1256F2D0048024E-Grozny_watersan0202.jpg
03799F4B28D57255C125...
705x1000
reliefweb.int
Bản đồ-Grozny Airport-grozny-airport-af636700-e2e2-4a03-97a9-3e77e5ad0d2-resize-750.jpg
grozny-airport-af636...
750x939
alchetron.com
Bản đồ-Grozny Airport-67492648.jpg
67492648.jpg
1024x683
s-ec.bstatic.com
Bản đồ-Grozny Airport-grozny-city-view.jpg
grozny-city-view.jpg
900x686
russiatrek.org
Bản đồ-Grozny Airport-22046396012_c16b7a1573_b.jpg
22046396012_c16b7a15...
1024x576
farm1.staticflickr.c...
Bản đồ-Grozny Airport-21437670873_f422091408_b.jpg
21437670873_f4220914...
1024x576
farm1.staticflickr.c...
Bản đồ-Grozny Airport-ams.jpg
ams.jpg
940x611
cam.airlive.net
Bản đồ-Grozny Airport-8171-91b57-6860973-m750x740.jpg
8171-91b57-6860973-m...
750x563
russia-ic.com
Bản đồ-Grozny Airport-grv-grozny-airport.jpg
grv-grozny-airport.j...
728x425
www.worldatlas.com
Bản đồ-Grozny Airport-17657-groznyy-locator-map.jpg
17657-groznyy-locato...
728x425
www.worldatlas.com
Bản đồ-Grozny Airport-Central-Russia-Map.mediumthumb.gif
Central-Russia-Map.m...
600x394
www.mappery.com
Bản đồ-Grozny Airport-GRV.png
GRV.png
580x270
img.rentalsynergy.co...
Bản đồ-Grozny Airport-240p0k000000bwec6BCC5_R_550_412.jpg
240p0k000000bwec6BCC...
550x270
dimg04.c-ctrip.com
1 2 

Quốc gia - Nga

Quốc kỳ Nga
Nga , quốc danh hiện tại là Liên bang Nga , là một quốc gia ở phía bắc lục địa Á - Âu (châu Âu và châu Á).

Nga là một nhà nước cộng hoà bán tổng thống, gồm 83 thực thể liên bang. Nước Nga giáp biên giới với những quốc gia sau (từ tây bắc đến đông nam): Na Uy, Phần Lan, Estonia, Latvia, Litva và Ba Lan (cả hai đều qua Kaliningrad Oblast), Belarus, Ukraina, Gruzia, Azerbaijan, Kazakhstan, Trung Quốc, Mông Cổ, và Bắc Triều Tiên. Nước này cũng có biên giới biển với Nhật Bản (qua Biển Okhotsk) và Hoa Kỳ (qua Eo biển Bering). Với diện tích 17,075,400 km², Nga là nước có diện tích lớn nhất thế giới, bao phủ hơn một phần chín diện tích lục địa Trái Đất. Nga cũng là nước đông dân thứ chín thế giới với 142 triệu người. Nước này kéo dài toàn bộ phần phía bắc châu Á và 40% châu Âu, bao gồm 11 múi giờ và sở hữu nhiều loại môi trường và địa hình. Nga có trữ lượng khoáng sản và năng lượng lớn nhất thế giới, và được coi là một siêu cường năng lượng. Nước này có trữ lượng rừng lớn nhất thế giới và các hồ của Nga chứa xấp xỉ một phần tư lượng nước ngọt không đóng băng của thế giới, đóng vai trò quan trọng trong thắng lợi của Đồng Minh trong Thế chiến II. Liên bang Nga được thành lập sau sự giải tán Liên xô năm 1991, nhưng nó được công nhận là sự kế tiếp pháp lý của nhà nước Xô viết.. Đây là một trong năm nhà nước sở hữu vũ khí hạt nhân được công nhận và sở hữu kho vũ khí huỷ diệt hàng loạt lớn nhất thế giới. Nga là một thành viên thường trực của Hội đồng Bảo an Liên hiệp quốc, một thành viên của G8, G20, APEC, SCO và EurAsEC, và là một thành viên lãnh đạo của Cộng đồng các quốc gia độc lập. Nhà nước Nga có một truyền thống lâu dài và giàu có về nhiều lĩnh vực nghệ thuật và khoa học, cũng như một truyền thống mạnh về công nghệ, gồm cả những thành tựu quan trọng như tàu vũ trụ đầu tiên của loài người.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
RUB Rúp Nga (Russian ruble) 2
ISO Ngôn ngữ
CE Tiếng Chechnya (Chechen language)
CV Tiếng Chuvash (Chuvash language)
TT Tiếng Tatar (Tatar language)
Bản đồ  
Bản đồ-NgaUn-russia.png
Un-russia.png
3550x2648
Bản đồ-Nga2000px-Russia_edcp_location_map_2.svg.png
2000px-Russia_edcp_l...
2000x1079
Bản đồ-Nga1296px-Russia_Rail_Map.svg.png
1296px-Russia_Rail_M...
1296x729
Bản đồ-NgaRussia_regions_map.png
Russia_regions_map.p...
3008x1728
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Azerbaijan 
  •  Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên 
  •  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 
  •  Gruzia 
  •  Kazakhstan 
  •  Mông Cổ 
  •  Ba Lan 
  •  Belarus 
  •  Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Ukraina 
  •  Estonia 
  •  Latvia 
  •  Litva 
  •  Na Uy 
  •  Phần Lan 

Sân bay - Nga

Facebook

 mapnall@gmail.com