Bản đồ - Battambang (tỉnh) (Battambang)

Thế giới >  Châu Á >  Cộng hòa Khmer >  Battambang

Battambang (Battambang)

Tỉnh Battambang, phiên âm tiếng Việt: Bát-tam-bang hay Bát-đom-boong, là một tỉnh tây bắc của Campuchia. Phía tây giáp Thái Lan, ba phía còn lại giáp các tỉnh Banteay Meanchey, Siem Reap và Pursat. Tỉnh lỵ là thành phố Battambang. Tên gọi của tỉnh này có nghĩa là "mất gậy", liên quan tới một truyền thuyết về Preah Bat Dambang Kranhoung (Vua gậy Kranhoung).

Tỉnh này có 13 huyện (srok):

* 0201 Banan

* 0202 Thma Koul

* 0203 Battambang

* 0204 Bavel

* 0205 Ek Phnom

* 0206 Moung Ruessei

* 0207 Rotanak Mondol

* 0208 Sangkae 

Bản đồ - Battambang (Battambang)

Vĩ độ / Kinh độ : 12° 55' 0" N / 103° 4' 60" E | Múi giờ : UTC+7 | Tiền tệ : KHR | Điện thoại : 855  

Photograph

Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
Battambang (tỉnh)
1 

Quốc gia - Cộng hòa Khmer

Quốc kỳ Campuchia
Cộng hòa Khmer (Khmer: សាធារណរដ្ឋខ្មែរ ) là một nước cộng hòa đầu tiên của Campuchia. Thời Việt Nam Cộng hòa thường được gọi là Cộng hòa Cao Miên hay Cao Miên Cộng hòa, được thành lập vào ngày 9 tháng 10 năm 1970 và bị Khmer Đỏ lật đổ vào ngày 17 tháng 4 năm 1975.

Chính thức tuyên bố thành lập vào ngày 9 tháng 10 năm 1970, Cộng hòa Khmer là chính quyền quân sự thuộc phái cánh hữu thân Mỹ do Tướng Lon Nol và Hoàng thân Sisowath Sirik Matak lãnh đạo, hai người đã lên nắm quyền từ cuộc đảo chính ngày 18 tháng 3 năm 1970 với việc lật đổ Hoàng thân Norodom Sihanouk, nguyên Quốc trưởng chính phủ Vương quốc Campuchia.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
KHR Riel Campuchia (Cambodian riel) 2
ISO Ngôn ngữ
KM Tiếng Khmer (Central Khmer language)
Bản đồ  
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Lào 
  •  Thái Lan 
  •  Việt Nam 

Administrative Subdivision

Quốc gia, Nhà nước, Region,...


Thành phố, Làng,...

Facebook

 mapnall@gmail.com